mm
mm
mm

Oring cao su Viton

Oring cao su Viton/FKM theo kích thước ID × CS

Oring cao su Viton là nhóm gioăng cao su tròn được người dùng kỹ thuật tìm kiếm khi điều kiện làm việc đòi hỏi vật liệu khác với NBR. Trên thị trường, tên Viton thường được dùng để chỉ một số hợp chất thuộc nhóm FKM; vì vậy, việc chọn sản phẩm cần dựa trên kích thước, cấp vật liệu thực tế và điều kiện vận hành, không chỉ dựa vào tên gọi hoặc màu sắc.

Oring cao su Viton/FKM theo kích thước ID × CS

Kích thước được đọc theo quy ước ID × CS, đơn vị mm. ID là đường kính trong danh nghĩa; CS là đường kính tiết diện dây tròn. Đường kính ngoài được kiểm tra theo công thức OD = ID + 2 × CS. Ví dụ, Oring Viton 13.5x1 mm có ID 13.5 mm, CS 1 mm và OD danh nghĩa 15.5 mm.

Oring Viton/FKM được chọn theo nguyên tắc nào?

Không nên mô tả Oring Viton như một vật liệu “tốt hơn trong mọi trường hợp”. Đúng hơn, đây là một lựa chọn vật liệu cần được xem xét khi điều kiện nhiệt, môi chất hoặc yêu cầu hệ thống không phù hợp với loại elastomer đang dùng. Cùng là FKM nhưng hợp chất, độ cứng, hệ lưu hóa và cấp sản phẩm có thể khác nhau; do đó, một thông số chung không đại diện cho toàn bộ Oring Viton trên thị trường.

Quyết định chọn nên bắt đầu từ câu hỏi kỹ thuật:

  • Môi chất chính và các chất phụ gia đi kèm là gì?
  • Nhiệt độ làm việc liên tục và nhiệt độ tăng cao ngắn hạn bao nhiêu?
  • Vị trí làm kín tĩnh, quay, tịnh tiến hay dao động?
  • Áp suất, khe hở và nguy cơ đùn vật liệu như thế nào?
  • Rãnh lắp, độ nhám bề mặt và cạnh đi qua Oring có phù hợp không?
  • Cấp FKM, độ cứng và tài liệu vật liệu của sản phẩm có được xác nhận không?

Nếu chưa có đủ dữ liệu trên, chỉ có thể xác nhận vòng đúng kích thước danh nghĩa; chưa thể kết luận phù hợp với ứng dụng. Cách trình bày này giúp tránh việc chọn Viton chỉ vì nghe nói “chịu nhiệt” hoặc “chịu hóa chất” mà không kiểm tra đúng môi chất và cấp hợp chất.

Ba lớp xác nhận trước khi chọn Oring cao su Viton

Lớp 1: xác nhận hình học

Kiểm tra ID, CS và OD. Ba đại lượng phải khớp theo cả hai chiều: OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS. Nếu chỉ đo một đường kính hoặc chỉ nhìn hình ảnh, nguy cơ chọn sai size rất cao.

Lớp 2: xác nhận vật liệu

Không nhận diện Viton/FKM chỉ bằng màu nâu, đen, xanh hoặc độ mềm khi bóp. Cần dựa vào mã sản phẩm, hồ sơ kỹ thuật, nhà cung cấp hoặc phương pháp xác minh phù hợp. Cùng màu sắc không có nghĩa cùng vật liệu; cùng tên Viton cũng chưa chắc cùng cấp hợp chất.

Lớp 3: xác nhận điều kiện làm việc

Kích thước và vật liệu đúng vẫn chưa đủ nếu rãnh, khe hở, bề mặt hoặc cách lắp không phù hợp. Cần đối chiếu toàn bộ cụm lắp, đặc biệt ở vị trí có chuyển động, áp suất, cạnh sắc hoặc chu kỳ nhiệt thay đổi.

Lớp kiểm tra Dữ liệu cần có Rủi ro nếu bỏ qua
Hình học ID, CS, OD và đơn vị mm Đặt đúng vật liệu nhưng sai size
Vật liệu Cấp FKM, độ cứng, tài liệu sản phẩm Chọn theo tên Viton nhưng sai hợp chất
Điều kiện sử dụng Môi chất, nhiệt độ, áp suất, chuyển động, rãnh Vòng đúng size nhưng không phù hợp hệ thống

Cách đọc kích thước Oring Viton theo ID × CS

Tên sản phẩm Oring Viton 10x1 mm được hiểu là ID 10 mm và CS 1 mm. OD danh nghĩa bằng 12 mm. Số đứng trước dấu x là đường kính trong, không phải đường kính ngoài; số đứng sau dấu x là toàn bộ đường kính tiết diện dây, không phải bán kính mặt cắt.

Ký hiệu Ý nghĩa Cách kiểm tra
ID Đường kính trong danh nghĩa Đo qua tâm bằng mỏ đo trong
CS Đường kính mặt cắt dây tròn Kẹp nhẹ thân dây tại nhiều vị trí
OD Đường kính ngoài danh nghĩa Đo qua tâm hoặc tính ID + 2 × CS

Vì sao size cách nhau 0.5 mm vẫn phải tách riêng?

Trong nhóm CS 1 mm, các sản phẩm 4.5x1, 5x1, 5.5x1 hoặc 6x1 mm có cùng tiết diện nhưng ID và OD khác nhau. Chỉ cần ID tăng 0.5 mm thì OD cũng tăng 0.5 mm. Vì vậy, không nên thay thế một size liền kề nếu bản vẽ hoặc số đo chưa xác nhận.

Không tự đổi B thành bán kính

Một số trang kỹ thuật có thể dùng ký hiệu B cho đường kính sợi hoặc mặt cắt. Trong danh mục này, B hoặc CS được hiểu là đường kính đầy đủ của tiết diện dây. Nếu CS bằng 1 mm thì bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.5 mm.

Phân biệt hướng lựa chọn Oring Viton/FKM và Oring NBR

Trang này không lặp lại bài của danh mục NBR mà tập trung vào quyết định chuyển vật liệu. Nếu hệ thống đang dùng NBR, trước khi đổi sang Viton/FKM cần xác định nguyên nhân: nhiệt, môi chất, tuổi thọ, biến dạng, rãnh hay lỗi lắp. Đổi vật liệu không giải quyết được một size sai, rãnh sai hoặc bề mặt có cạnh cắt.

Tình huống đánh giá Hướng xem xét
NBR hiện tại làm việc ổn định và đúng yêu cầu Không cần đổi vật liệu chỉ vì Viton có giá cao hơn
Điều kiện nhiệt hoặc môi chất vượt phạm vi hợp chất NBR đang dùng Xem xét cấp FKM phù hợp và xác nhận bằng dữ liệu kỹ thuật
Vòng hỏng do sai ID, CS hoặc rãnh Sửa dữ liệu kích thước và thiết kế trước khi đổi vật liệu
Không xác định được vật liệu mẫu cũ Không suy đoán từ màu; cần truy xuất hồ sơ hoặc kiểm tra mẫu

Người dùng cần nhóm phổ biến hơn cho điều kiện phù hợp với NBR có thể tham khảo danh mục Oring cao su NBR. Nếu cần xem toàn bộ cấu trúc vật liệu và dạng sản phẩm, hãy trở về danh mục mẹ Oring.

Liên kết đến các sản phẩm Oring Viton theo kích thước

Các liên kết dưới đây được chọn làm điểm vào đại diện cho nhiều mức ID và CS. Mỗi sản phẩm con nên tiếp tục có canonical tự trỏ, nội dung riêng theo đúng size, liên kết về danh mục này và liên kết đến các size gần nhất. Cấu trúc đó giúp người dùng và công cụ tìm kiếm hiểu rõ quan hệ giữa danh mục vật liệu và từng URL sản phẩm.

Nhóm Oring Viton CS 1 mm – ID rất nhỏ đến 5 mm

Nhóm Oring Viton CS 1 mm – ID trung gian

Nhóm Oring Viton tiết diện lớn hơn

Danh sách đại diện không thay thế toàn bộ trang sản phẩm và phân trang của danh mục. Các URL còn lại nên được phát hiện qua lưới sản phẩm, sitemap XML, phân trang crawlable và liên kết size gần trong từng bài con. Nếu cần gioăng dây để cắt nối theo chiều dài, tham khảo danh mục Oring cord; đây là nhóm sản phẩm khác với Oring đúc liền theo size.

Cách kiểm tra vòng Viton/FKM mẫu cũ mà không làm sai kích thước

Vòng đã qua sử dụng có thể bị kéo dài, ép dẹt, chai, phồng hoặc mòn. Vì vậy, thao tác đo cần tách thành các bước kiểm chứng thay vì cố gán ngay vào một size trong danh sách.

  1. Tháo vòng khỏi rãnh và để trở về trạng thái tự do.
  2. Đặt vòng phẳng, không xoắn và không kéo hai phía.
  3. Đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc.
  4. Đo CS tại ba đến năm điểm, tránh vị trí có vết dẹt hoặc cắt.
  5. Đo OD và tính lại bằng ID + 2 × CS.
  6. Đối chiếu số đo với bản vẽ rãnh, mã cũ hoặc size sản phẩm gần nhất.
  7. Ghi riêng tình trạng vòng: cứng, phồng, dẹt, nứt, mòn hay bị cắt.

Nếu ID và OD thay đổi theo hướng đo, vòng đã méo. Nếu CS dao động mạnh quanh chu vi, không nên lấy trung bình để kết luận size danh nghĩa. Khi dữ liệu không ổn định, bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới có giá trị hơn vòng cũ.

Các rủi ro khi chọn sai Oring Viton

Chọn Viton nhưng sai kích thước

Vật liệu phù hợp không bù được ID hoặc CS sai. Cùng CS 1 mm nhưng ID 13.5 và 14 mm là hai sản phẩm khác nhau; OD cũng khác nhau tương ứng.

Đồng nhất mọi FKM thành một loại

Tên FKM mô tả một nhóm vật liệu, không chứng minh mọi hợp chất có cùng khả năng làm việc. Cần kiểm tra đúng cấp sản phẩm thay vì sao chép một khoảng nhiệt hoặc danh sách hóa chất chung cho mọi Oring Viton.

Nhận diện bằng màu sắc

Màu nâu không tự động xác nhận Viton, và Viton/FKM không bắt buộc chỉ có một màu. Chọn vật liệu theo màu có thể dẫn đến nhầm lẫn ngay cả khi size được đo đúng.

Chuyển từ NBR sang Viton mà không tìm nguyên nhân hỏng

Nếu vòng hỏng do rãnh sai, ba via, lắp xoắn hoặc khe hở lớn, đổi sang vật liệu khác chưa chắc giải quyết được vấn đề. Cần phân tích dấu hỏng và kiểm tra cụm lắp trước.

Dùng thông số tối đa như điều kiện làm việc liên tục

Thông số giới hạn không nên được hiểu là điều kiện khuyến nghị cho mọi thời gian và mọi môi chất. Nhiệt độ, môi chất và thời gian tác động có quan hệ với nhau; cần dùng dữ liệu kỹ thuật của hợp chất cụ thể.

Lưu ý khi lắp Oring Viton/FKM

  • Xác nhận lại ID, CS, vật liệu và tình trạng bề mặt trước khi lắp.
  • Làm sạch rãnh, dụng cụ và đường đi của vòng.
  • Kiểm tra ren, cạnh sắc, ba via và lỗ ngang có thể cắt Oring.
  • Chỉ dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích với vật liệu và môi chất.
  • Không kéo giãn vòng quá mức hoặc giữ vòng trong trạng thái giãn lâu.
  • Phân bố độ giãn đều quanh chu vi, không dồn biến dạng tại một điểm.
  • Sau lắp, kiểm tra vòng không xoắn, không đội khỏi rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring cao su Viton

Viton và FKM có phải luôn là một khái niệm hoàn toàn giống nhau không?

Viton là tên thương mại thường được dùng khi nói về một số sản phẩm FKM. Khi mua hàng, nên xác nhận vật liệu thực tế và cấp hợp chất thay vì chỉ dựa vào cách gọi.

Oring Viton có luôn tốt hơn Oring NBR không?

Không. Vật liệu tốt là vật liệu phù hợp với môi chất, nhiệt độ, áp suất, chuyển động và rãnh của hệ thống.

Oring Viton 13.5x1 mm có OD bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 13.5 + 2 × 1 = 15.5 mm.

Có thể chọn Oring chỉ bằng OD không?

Chưa đủ. Cần biết CS để tính ID và xác nhận đúng bộ kích thước.

Hai vòng cùng ID nhưng khác CS có thay thế được không?

Không mặc định. CS khác làm OD, mức biến dạng và quan hệ với rãnh thay đổi.

Có thể xác nhận Viton bằng màu nâu không?

Không nên. Màu sắc không phải bằng chứng chắc chắn về nhóm hoặc cấp vật liệu.

Vì sao không nên công bố một nhiệt độ chung cho mọi Oring FKM?

Giới hạn làm việc còn phụ thuộc hợp chất, môi chất, thời gian, áp suất và thiết kế cụm lắp. Cần dùng dữ liệu của sản phẩm cụ thể.

Khi vòng cũ bị dẹt có đo CS được không?

Có thể đo tham khảo tại nhiều điểm, nhưng nên kết hợp bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới vì CS đã có thể biến dạng.

Đổi từ NBR sang Viton có cần thay đổi size không?

Không tự động. Size phải được xác định theo rãnh và thiết kế; đổi vật liệu là một quyết định riêng.

Danh mục này liên kết với cấp trên và cấp dưới như thế nào?

Cấp trên là danh mục Oring; cấp dưới là các trang sản phẩm Viton theo từng ID × CS. Mỗi trang con nên liên kết trở lại danh mục này để củng cố cấu trúc website.

Tra cứu Oring Viton theo đúng vật liệu và kích thước

Để chọn sản phẩm chính xác, hãy cung cấp ID, CS, OD kiểm tra, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái chuyển động và thông tin rãnh. Không chọn chỉ theo màu sắc, hình ảnh hoặc nhận định chung rằng Viton phù hợp mọi điều kiện. Xem toàn bộ hệ thống sản phẩm tại danh mục Oring TDKMART.COM.

-----------------------------------------------------

Sau đây là danh sách size sản phẩm Oring theo tiêu chuẩn AS568. Nhấp vào bảng bên dưới để tìm kiếm các kích cỡ bạn cần, quý khách lưu ý lăn chuột hoặc kéo thanh đứng xuống dưới để xem các size oring Viton tiếp theo.

 

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 1.15x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 1.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 1.8x1mm ( SS-002 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 2x1mm ( SS-002.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 2.5x1mm ( SS-003 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 3x1mm ( SS-003.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 3.5x1mm ( SS-004 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 4x1mm ( SS-004.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 4.5x1mm ( SS-005 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 5x1mm ( SS-005.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 5.5x1mm ( SS-006 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 6x1mm ( SS-006.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 6.5x1mm ( SS-007 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 7x1mm ( SS-007.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 7.5x1mm ( SS-008 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 8x1mm ( SS-008.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 8.5x1mm ( SS-009 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 9x1mm ( SS-009.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 9.5x1mm ( SS-010 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 10x1mm ( SS-010.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 10.5x1mm ( SS-011 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 11x1mm ( SS-011.5 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 11.5x1mm ( SS-012 )

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 12x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 12.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 13x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 13.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 14x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 14.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 15x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 15.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 16x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 16.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 17x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 17.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 18x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 18.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 19x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 19.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 20x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 20.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 21x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 21.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 22x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 22.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 23x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 23.5x1mm

Xuất xứ: EU

Giá (VNĐ)
Liên hệ
Mua tối thiểu 1 cái
- +
Tồn kho Còn: 0 sản phẩm

Oring cao su Viton size 24x1mm

Xuất xứ: EU