Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 8x1mm

Mã sản phẩm: 11B042G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 8x1mm ( SS-008.5 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 8x1 mm: ID, CS và OD

Size 8x1 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 8 mm, dây tròn CS bằng 1 mm và OD bằng 10 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 8x1 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID8 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD10 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID2 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.5x1 mm6.518.5ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm.
7x1 mm719ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
7.5x1 mm7.519.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
8.5x1 mm8.5110.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
9x1 mm9111ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 8x1 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 0.5 mm, còn CS đầy đủ là 1 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 8x1 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 8 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 1 mm.
  4. Tính OD 10 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 8x1 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 8x1 mm

Oring Viton 8x1 mm được đọc thế nào?

ID là 8 mm, CS là 1 mm và OD là 10 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 8x1 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 8 + 2 × 1 = 10 mm.

Có thể dùng OD 10 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 8 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 8 mm, CS 1 mm và OD 10 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 8x1 mm, ID 8 mm, CS 1 mm, OD 10 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347