-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 8x1 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 8 mm, dây tròn CS bằng 1 mm và OD bằng 10 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 8 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 10 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 2 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 6.5x1 mm | 6.5 | 1 | 8.5 | ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm. |
| 7x1 mm | 7 | 1 | 9 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 7.5x1 mm | 7.5 | 1 | 9.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 8.5x1 mm | 8.5 | 1 | 10.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm. |
| 9x1 mm | 9 | 1 | 11 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 0.5 mm, còn CS đầy đủ là 1 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 8 mm, CS là 1 mm và OD là 10 mm.
OD bằng 8 + 2 × 1 = 10 mm.
Không. ID đúng là 8 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 8 mm, CS 1 mm và OD 10 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 8x1 mm, ID 8 mm, CS 1 mm, OD 10 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.