-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giới thiệu phốt chặn dầu TC NBR 10×20×9 mm với d = 10 mm, D = 20 mm và B = 9 mm
Phốt chặn dầu lò xo Oil Seal TC NBR 10×20×9 mm có d = 10 mm, D = 20 mm và B = 9 mm. Sản phẩm có độ cứng 70 ± 5 Shore A, cấu tạo TC hai môi, có lò xo tại môi chính để giữ dầu; môi phụ hỗ trợ hạn chế bụi bên ngoài. Cần kiểm tra đủ ba số để nhận diện đúng size.
Bảng d, D, B, ΔD, T, ΔBT, K1 và K2 của 10×20×9 mm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 10×20×9 mm |
| d | 10 mm |
| D | 20 mm |
| B | 9 mm |
| ΔD | 20 − 10 = 10 mm |
| T | 10 ÷ 2 = 5 mm |
| ΔBT | 9 − 5 = 4 mm |
| K1 | 20 ÷ 10 = 2 |
| K2 | 9 ÷ 5 = 1,8 |
T = 5 mm là giá trị hình học từ d và D, không phải chiều dày cao su hay khung kim loại. K1 = 2 và K2 = 1,8 chỉ mô tả tỷ lệ kích thước, không dùng để suy diễn khả năng làm kín.
Quan hệ d = 10 mm, D = 20 mm, B = 9 mm và T = 5 mm
D lớn hơn d 10 mm; phần chênh chia thành T = 5 mm mỗi phía. B = 9 mm lớn hơn T = 5 mm 4 mm, nên ΔBT = 4 mm. D bằng 2 lần d và B bằng 1,8 lần T.
Giữ d và đổi D thêm hoặc bớt 2 mm làm T tăng hoặc giảm 1 mm. Giữ d, D nhưng đổi B chỉ làm chiều rộng theo trục thay đổi. Phải đối chiếu đủ ba số.
So sánh B = 9 mm với năm size liền kề của 10×20×9 mm
| Size liền kề | Chênh lệch |
|---|---|
| 10×20×7 mm | B −2 |
| 10×20×6 mm | B −3 |
| 10×20×5 mm | B −4 |
| 10×21×7 mm | D +1; B −2 |
| 10×19×7 mm | D −1; B −2 |
B = 7 mm cần hốc danh nghĩa hẹp hơn 2 mm; B = 9 mm đúng chiều rộng hiện tại; B = 11 mm cần thêm 2 mm theo trục. Không tự thay các B khác nhau dù d và D giống nhau.
Xem thêm phốt chặn dầu TC NBR cho trục 4–20 mm.
Cách đọc d = 10 mm, D = 20 mm và B = 9 mm
Số thứ nhất 10 là d, số thứ hai 20 là D, số thứ ba 9 là B. Không đọc D × d × B hoặc lấy số lớn nhất làm d. Đảo thành 20×10×9 mm sẽ cho d = 20 mm và D = 10 mm, sai quy ước. B theo trục, không phải T = 5 mm theo hướng kính.
Kiểm tra chéo ΔD = 10 mm, T = 5 mm và ΔBT = 4 mm
- ΔD = 20 − 10 = 10 mm.
- T = 10 ÷ 2 = 5 mm.
- D = 10 + 2 × 5 = 20 mm.
- d = 20 − 2 × 5 = 10 mm.
- B = 5 + (4) = 9 mm.
Đo lại d = 10 mm, D = 20 mm và B = 9 mm
Đo d tại đường kính trong của thân, không đo ở mép môi. Đo D tại đường kính ngoài theo nhiều hướng nếu phốt bị méo. Đo B theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô ra nếu không đại diện cho thân. Đo B tại nhiều vị trí nếu hai mặt không song song; không ép mạnh thước cặp.
Lỗi dễ nhầm giữa d, D, B, ΔD và T của 10×20×9 mm
- Đảo thành 20×10×9 mm.
- Đúng d = 10 mm nhưng sai D.
- Đúng d, D nhưng sai B = 9 mm.
- Nhầm T = 5 mm với B.
- Nhầm ΔD = 10 mm với T.
- Đo d tại môi thay vì thân phốt.
- Chỉ đo một hướng của phốt méo.
- Làm tròn khi chưa kiểm tra ba số.
- Chỉ kiểm tra trục, bỏ qua D và B.
- Chỉ kiểm tra lỗ, bỏ qua d và B.
Ba lớp nhận diện d, D, B của 10×20×9 mm và kiểm tra ΔD
Lớp 1: d = 10 mm. Lớp 2: D = 20 mm. Lớp 3: B = 9 mm. Sau đó kiểm tra ΔD = 10 mm và T = 5 mm. Chỉ khi cả ba số khớp mới xác nhận đúng size danh nghĩa, chưa thể kết luận phù hợp thiết bị.
FAQ về d, D, B và T của phốt 10×20×9 mm
Phốt 10×20×9 mm đọc thế nào?
d × D × B: 10 × 20 × 9 mm.
d của phốt 10×20×9 mm là số nào?
d = 10 mm, số thứ nhất.
D của phốt 10×20×9 mm là số nào?
D = 20 mm, số thứ hai.
B của phốt 10×20×9 mm là số nào?
B = 9 mm, số thứ ba.
ΔD và T của phốt 10×20×9 mm bằng bao nhiêu?
ΔD = 10 mm; T = 5 mm.
B của phốt 10×20×9 mm so với T thế nào?
B = 9 mm lớn hơn T = 5 mm 4 mm; ΔBT = 4 mm.
Chỉ đo hai số có xác nhận phốt 10×20×9 mm không?
Không. Cần đủ d = 10, D = 20 và B = 9 mm.
Liên hệ TDKMART.COM với d = 10 mm, D = 20 mm và B = 9 mm
Cung cấp kích thước d × D × B, ba số đo thực tế và hình ảnh phốt cũ hoặc bản vẽ nếu có để TDKMART.COM đối chiếu.