-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PBI10-01 là chữ T Inox 304 gồm hai đầu ghim ống OD 10 mm và một chân ren ngoài 1/8. Phần đánh giá chỉ sử dụng kích thước, vật liệu, cơ chế nối và model đã được đối chiếu.
| Điểm xuất phát PBI10-01 | Chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. |
|---|---|
| Vị trí kiểm PBI10-01 | Chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. |
| Quan hệ ống–ren PBI10-01 | Coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ. |
| Tác động hình học PBI10-01 | Kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. |
| Tình huống dùng PBI10-01 | Ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ. |
Kết quả dành cho PBI10-01: cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài; đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ; đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vị trí kiểm PBI10-01 | Cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. |
|---|---|
| Quan hệ ống–ren PBI10-01 | Đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. |
| Tác động hình học PBI10-01 | Đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân. |
| Tình huống dùng PBI10-01 | Tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống. |
| Sai lệch cần chặn PBI10-01 | Chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. |
Kết quả dành cho PBI10-01: xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp; cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ; kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Quan hệ ống–ren PBI10-01 | Xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp. |
|---|---|
| Tác động hình học PBI10-01 | Cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ. |
| Tình huống dùng PBI10-01 | Kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. |
| Sai lệch cần chặn PBI10-01 | Ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ. |
| Thứ tự thao tác PBI10-01 | Cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. |
Kết quả dành cho PBI10-01: chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước; coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ; tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tác động hình học PBI10-01 | Chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. |
|---|---|
| Tình huống dùng PBI10-01 | Coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ. |
| Sai lệch cần chặn PBI10-01 | Tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống. |
| Thứ tự thao tác PBI10-01 | Chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. |
| Phép xác nhận kín PBI10-01 | Xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp. |
Kết quả dành cho PBI10-01: đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ; đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân; ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tình huống dùng PBI10-01 | Đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. |
|---|---|
| Sai lệch cần chặn PBI10-01 | Đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân. |
| Thứ tự thao tác PBI10-01 | Ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ. |
| Phép xác nhận kín PBI10-01 | Cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. |
| Hạng mục theo dõi PBI10-01 | Chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. |
Kết quả dành cho PBI10-01: cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ; kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc; chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Sai lệch cần chặn PBI10-01 | Cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ. |
|---|---|
| Thứ tự thao tác PBI10-01 | Kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. |
| Phép xác nhận kín PBI10-01 | Chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. |
| Hạng mục theo dõi PBI10-01 | Xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp. |
| Vật tư phối hợp PBI10-01 | Đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. |
Kết quả dành cho PBI10-01: coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ; tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống; cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Thứ tự thao tác PBI10-01 | Coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ. |
|---|---|
| Phép xác nhận kín PBI10-01 | Tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống. |
| Hạng mục theo dõi PBI10-01 | Cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. |
| Vật tư phối hợp PBI10-01 | Chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. |
| Điểm xuất phát PBI10-01 | Cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ. |
Kết quả dành cho PBI10-01: đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân; ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ; xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phép xác nhận kín PBI10-01 | Đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân. |
|---|---|
| Hạng mục theo dõi PBI10-01 | Ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ. |
| Vật tư phối hợp PBI10-01 | Xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp. |
| Điểm xuất phát PBI10-01 | Đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. |
| Vị trí kiểm PBI10-01 | Coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ. |
Kết quả dành cho PBI10-01: kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc; chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu; chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Hạng mục theo dõi PBI10-01 | Kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. |
|---|---|
| Vật tư phối hợp PBI10-01 | Chuyển cổng 1/8 sang hai nhánh 10 mm chỉ khi thiết kế yêu cầu. |
| Điểm xuất phát PBI10-01 | Chênh lệch 10 mm–1/8 là dấu hiệu phải xem bản vẽ chức năng trước. |
| Vị trí kiểm PBI10-01 | Cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ. |
| Quan hệ ống–ren PBI10-01 | Đọc ký hiệu cổng, khóa cô lập, lắp T không cưỡng bức và cố định ống gần thân. |
Kết quả dành cho PBI10-01: tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống; cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài; đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vật tư phối hợp PBI10-01 | Tăng tần suất quan sát vì chân ren nhỏ chịu ảnh hưởng rõ từ rung ống. |
|---|---|
| Điểm xuất phát PBI10-01 | Cổng pilot hoặc thiết bị nhỏ có tuyến ống 10 mm bên ngoài. |
| Vị trí kiểm PBI10-01 | Đỡ hai ống để không tạo mô-men lên cổng ren nhỏ. |
| Quan hệ ống–ren PBI10-01 | Coi cổng 1/8 như cổng cấp chính mà không kiểm sơ đồ. |
| Tác động hình học PBI10-01 | Kiểm kín ở áp khởi động thấp theo quy trình được phê duyệt rồi mới đưa về chế độ làm việc. |
Kết quả dành cho PBI10-01: ống 10 mm, van pilot đúng cổng và giá đỡ nhẹ; xác minh lưu lượng và chức năng cổng; tránh gắn vào cổng tín hiệu không phù hợp; cải tạo thiết bị có cổng hạn chế nhưng muốn đồng nhất OD ống dự trữ. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 10 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phương án đối chiếu | Điểm cần quyết định |
|---|---|
| 10 mm–1/8 | Giữ nguyên cả OD ống và cỡ cổng của cấu hình đang xét. |
| 10 mm–1/4 | Chỉ thay khi ống hoặc cổng thực tế trùng phương án này; không dùng đầu nối để bù sai số đo. |
| 8 mm–1/2 | Đối chiếu khoảng lắp, tuyến ống và chức năng cổng trước khi chuyển sang cấu hình liền kề. |
So sánh toàn bộ T Inox 304 có hai đầu ghim và một chân ren; chọn T ba đầu ghim khi không dùng cổng ren; xem T giảm khi các nhánh không cùng OD.