-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PBI8-01 là chữ T Inox 304 gồm hai đầu ghim ống OD 8 mm và một chân ren ngoài 1/8. Phần đánh giá chỉ sử dụng kích thước, vật liệu, cơ chế nối và model đã được đối chiếu.
| Điểm xuất phát PBI8-01 | Đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. |
|---|---|
| Vị trí kiểm PBI8-01 | Cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. |
| Quan hệ ống–ren PBI8-01 | Lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo. |
| Tác động hình học PBI8-01 | Mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. |
| Tình huống dùng PBI8-01 | Ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận. |
Kết quả dành cho PBI8-01: gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí; giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng; nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vị trí kiểm PBI8-01 | Gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. |
|---|---|
| Quan hệ ống–ren PBI8-01 | Giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. |
| Tác động hình học PBI8-01 | Nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh. |
| Tình huống dùng PBI8-01 | Bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần. |
| Sai lệch cần chặn PBI8-01 | Đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. |
Kết quả dành cho PBI8-01: xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm; mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí; mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Quan hệ ống–ren PBI8-01 | Xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm. |
|---|---|
| Tác động hình học PBI8-01 | Mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí. |
| Tình huống dùng PBI8-01 | Mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. |
| Sai lệch cần chặn PBI8-01 | Ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận. |
| Thứ tự thao tác PBI8-01 | Gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. |
Kết quả dành cho PBI8-01: cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng; lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo; bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tác động hình học PBI8-01 | Cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. |
|---|---|
| Tình huống dùng PBI8-01 | Lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo. |
| Sai lệch cần chặn PBI8-01 | Bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần. |
| Thứ tự thao tác PBI8-01 | Đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. |
| Phép xác nhận kín PBI8-01 | Xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm. |
Kết quả dành cho PBI8-01: giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng; nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh; ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tình huống dùng PBI8-01 | Giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. |
|---|---|
| Sai lệch cần chặn PBI8-01 | Nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh. |
| Thứ tự thao tác PBI8-01 | Ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận. |
| Phép xác nhận kín PBI8-01 | Gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. |
| Hạng mục theo dõi PBI8-01 | Cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. |
Kết quả dành cho PBI8-01: mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí; mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục; đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Sai lệch cần chặn PBI8-01 | Mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí. |
|---|---|
| Thứ tự thao tác PBI8-01 | Mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. |
| Phép xác nhận kín PBI8-01 | Đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. |
| Hạng mục theo dõi PBI8-01 | Xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm. |
| Vật tư phối hợp PBI8-01 | Giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. |
Kết quả dành cho PBI8-01: lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo; bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần; gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Thứ tự thao tác PBI8-01 | Lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo. |
|---|---|
| Phép xác nhận kín PBI8-01 | Bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần. |
| Hạng mục theo dõi PBI8-01 | Gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. |
| Vật tư phối hợp PBI8-01 | Cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. |
| Điểm xuất phát PBI8-01 | Mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí. |
Kết quả dành cho PBI8-01: nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh; ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận; xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phép xác nhận kín PBI8-01 | Nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh. |
|---|---|
| Hạng mục theo dõi PBI8-01 | Ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận. |
| Vật tư phối hợp PBI8-01 | Xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm. |
| Điểm xuất phát PBI8-01 | Giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. |
| Vị trí kiểm PBI8-01 | Lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo. |
Kết quả dành cho PBI8-01: mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục; đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ; cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Hạng mục theo dõi PBI8-01 | Mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. |
|---|---|
| Vật tư phối hợp PBI8-01 | Đưa hai nhánh 8 mm ra từ cổng nhỏ 1/8 trong mạch phụ. |
| Điểm xuất phát PBI8-01 | Cổng nhỏ giới hạn bố trí và có thể là nút thắt; không công bố lưu lượng khi chưa có dữ liệu hãng. |
| Vị trí kiểm PBI8-01 | Mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí. |
| Quan hệ ống–ren PBI8-01 | Nhận diện cổng, tháo áp, căn thân T tránh đồng hồ, ghim ống rồi gắn nhãn hai nhánh. |
Kết quả dành cho PBI8-01: bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần; gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí; giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vật tư phối hợp PBI8-01 | Bảo trì theo chức năng mạch, giữ nhãn ống và thay đoạn đầu khi tái lắp nhiều lần. |
|---|---|
| Điểm xuất phát PBI8-01 | Gần đồng hồ, pilot hoặc bộ điều khiển khí. |
| Vị trí kiểm PBI8-01 | Giảm chiều dài đoạn ống không được đỡ quanh cổng. |
| Quan hệ ống–ren PBI8-01 | Lắp nhầm vào cổng xả hoặc cổng đo. |
| Tác động hình học PBI8-01 | Mở khí từ từ, kiểm chân ren trước vì đây là giao diện nhạy với lệch trục. |
Kết quả dành cho PBI8-01: ống 8 mm, đầu bịt 1/8 và phụ kiện đo đã xác nhận; xem sơ đồ để chắc cổng 1/8 cho phép cấp hai nhánh 8 mm; mạch phụ cần hai hướng điều khiển từ một điểm lấy khí. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 8 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phương án đối chiếu | Điểm cần quyết định |
|---|---|
| 8 mm–1/8 | Giữ nguyên cả OD ống và cỡ cổng của cấu hình đang xét. |
| 8 mm–1/4 | Chỉ thay khi ống hoặc cổng thực tế trùng phương án này; không dùng đầu nối để bù sai số đo. |
| 6 mm–1/2 | Đối chiếu khoảng lắp, tuyến ống và chức năng cổng trước khi chuyển sang cấu hình liền kề. |
So sánh toàn bộ T Inox 304 có hai đầu ghim và một chân ren; chọn T ba đầu ghim khi không dùng cổng ren; xem T giảm khi các nhánh không cùng OD.