-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PBI6-01 là chữ T Inox 304 gồm hai đầu ghim ống OD 6 mm và một chân ren ngoài 1/8. Phần đánh giá chỉ sử dụng kích thước, vật liệu, cơ chế nối và model đã được đối chiếu.
| Điểm xuất phát PBI6-01 | Chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. |
|---|---|
| Vị trí kiểm PBI6-01 | Cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. |
| Quan hệ ống–ren PBI6-01 | Lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ. |
| Tác động hình học PBI6-01 | Kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. |
| Tình huống dùng PBI6-01 | Ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng. |
Kết quả dành cho PBI6-01: cổng pilot hoặc cổng phụ trên van; giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp; làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vị trí kiểm PBI6-01 | Cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. |
|---|---|
| Quan hệ ống–ren PBI6-01 | Giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. |
| Tác động hình học PBI6-01 | Làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn. |
| Tình huống dùng PBI6-01 | Giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng. |
| Sai lệch cần chặn PBI6-01 | Chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. |
Kết quả dành cho PBI6-01: xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh; mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau; kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Quan hệ ống–ren PBI6-01 | Xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh. |
|---|---|
| Tác động hình học PBI6-01 | Mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau. |
| Tình huống dùng PBI6-01 | Kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. |
| Sai lệch cần chặn PBI6-01 | Ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng. |
| Thứ tự thao tác PBI6-01 | Cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. |
Kết quả dành cho PBI6-01: cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt; lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ; giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tác động hình học PBI6-01 | Cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. |
|---|---|
| Tình huống dùng PBI6-01 | Lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ. |
| Sai lệch cần chặn PBI6-01 | Giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng. |
| Thứ tự thao tác PBI6-01 | Chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. |
| Phép xác nhận kín PBI6-01 | Xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh. |
Kết quả dành cho PBI6-01: giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp; làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn; ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Tình huống dùng PBI6-01 | Giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. |
|---|---|
| Sai lệch cần chặn PBI6-01 | Làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn. |
| Thứ tự thao tác PBI6-01 | Ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng. |
| Phép xác nhận kín PBI6-01 | Cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. |
| Hạng mục theo dõi PBI6-01 | Cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. |
Kết quả dành cho PBI6-01: mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau; kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên; chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Sai lệch cần chặn PBI6-01 | Mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau. |
|---|---|
| Thứ tự thao tác PBI6-01 | Kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. |
| Phép xác nhận kín PBI6-01 | Chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. |
| Hạng mục theo dõi PBI6-01 | Xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh. |
| Vật tư phối hợp PBI6-01 | Giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. |
Kết quả dành cho PBI6-01: lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ; giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng; cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Thứ tự thao tác PBI6-01 | Lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ. |
|---|---|
| Phép xác nhận kín PBI6-01 | Giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng. |
| Hạng mục theo dõi PBI6-01 | Cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. |
| Vật tư phối hợp PBI6-01 | Cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. |
| Điểm xuất phát PBI6-01 | Mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau. |
Kết quả dành cho PBI6-01: làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn; ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng; xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phép xác nhận kín PBI6-01 | Làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn. |
|---|---|
| Hạng mục theo dõi PBI6-01 | Ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng. |
| Vật tư phối hợp PBI6-01 | Xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh. |
| Điểm xuất phát PBI6-01 | Giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. |
| Vị trí kiểm PBI6-01 | Lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ. |
Kết quả dành cho PBI6-01: kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên; chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8; cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Hạng mục theo dõi PBI6-01 | Kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. |
|---|---|
| Vật tư phối hợp PBI6-01 | Chia mạch nhỏ 6 mm từ cổng 1/8. |
| Điểm xuất phát PBI6-01 | Cỡ 1/8 nhỏ nên sai lệch góc và lực kéo cần được kiểm soát chặt. |
| Vị trí kiểm PBI6-01 | Mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau. |
| Quan hệ ống–ren PBI6-01 | Làm rõ ký hiệu, thử vị trí khi hệ thống cô lập, lắp ren nhẹ nhàng và ghim ống đã gắn nhãn. |
Kết quả dành cho PBI6-01: giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng; cổng pilot hoặc cổng phụ trên van; giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Vật tư phối hợp PBI6-01 | Giữ sơ đồ nhãn ống, vệ sinh vùng pilot và kiểm ống có bị hóa cứng. |
|---|---|
| Điểm xuất phát PBI6-01 | Cổng pilot hoặc cổng phụ trên van. |
| Vị trí kiểm PBI6-01 | Giữ hai ống chạy cùng hướng một đoạn ngắn rồi tách tại kẹp. |
| Quan hệ ống–ren PBI6-01 | Lẫn cổng làm việc với cổng xả do nhãn mờ. |
| Tác động hình học PBI6-01 | Kiểm kín ở từng trạng thái điều khiển được cho phép, không chỉ lúc đứng yên. |
Kết quả dành cho PBI6-01: ống 6 mm, đầu giảm âm hoặc van pilot đúng chức năng; xác định đúng chức năng cổng và nhu cầu đồng thời của hai nhánh; mạch điều khiển có hai tín hiệu khí gần nhau. Ba điều kiện này phải được đọc cùng cặp 6 mm–1/8, vì thay đổi một giao diện sẽ tạo ra phương án khác.
| Phương án đối chiếu | Điểm cần quyết định |
|---|---|
| 6 mm–1/8 | Giữ nguyên cả OD ống và cỡ cổng của cấu hình đang xét. |
| 6 mm–1/4 | Chỉ thay khi ống hoặc cổng thực tế trùng phương án này; không dùng đầu nối để bù sai số đo. |
| 4 mm–1/4 | Đối chiếu khoảng lắp, tuyến ống và chức năng cổng trước khi chuyển sang cấu hình liền kề. |
So sánh toàn bộ T Inox 304 có hai đầu ghim và một chân ren; chọn T ba đầu ghim khi không dùng cổng ren; xem T giảm khi các nhánh không cùng OD.