Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 1.8x1.8mm

Mã sản phẩm: 11B430G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 1.8x1.8mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 1.8x1.8 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 1.8x1.8mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Thông số được đọc theo thứ tự ID 1.8 mm × CS 1.8 mm; OD tính được là 5.4 mm.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 1.8x1.8 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Cách giảm sai số khi đo ID và CS

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 1.8 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID1.8 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.8 mmĐường kính tiết diện tròn
OD5.4 mmID + 2 × CS
OD − ID3.6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 1.8x1.8 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.6 mm, đúng bằng hai lần CS 1.8 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2x1.8 mm21.85.6ID lớn hơn 0.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.2 mm
2.24x1.8 mm2.241.85.84ID lớn hơn 0.44 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.44 mm
2.5x1.8 mm2.51.86.1ID lớn hơn 0.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.7 mm
2.8x1.8 mm2.81.86.4ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
3.15x1.8 mm3.151.86.75ID lớn hơn 1.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.35 mm

Không mặc định thay 1.8x1.8 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 0.9 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 2,545 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 3.6 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 11,31 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 3.
  • Tỷ lệ CS/ID: 100%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,029 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Rủi ro phổ biến với size 1.8x1.8 mm

  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.

Hỏi đáp về Oring Viton 1.8x1.8 mm

Không.

Con số thứ hai trong 1.8x1.8 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Con số đầu tiên trong 1.8x1.8 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 1.8x1.8 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 1.8 + 1.8 = 3.6 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347