Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 10.69x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A362G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 10.69x3.53mm ( AS205 )

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 10.69x3.53 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 10.69x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Vòng có ID 10.69 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 17.75 mm.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 14.22 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 44,67 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,66043.
  • Tỷ lệ CS/ID: 33,0215%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,437 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 10.69x3.53 mm

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID10.69 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD17.75 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 10.69x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 10.69x3.53 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.12x3.53 mm9.123.5316.18ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm
12.29x3.53 mm12.293.5319.35ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm
7.52x3.53 mm7.523.5314.58ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm
13.87x3.53 mm13.873.5320.93ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
5.94x3.53 mm5.943.5313ID nhỏ hơn 4.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.75 mm

Không mặc định thay 10.69x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 10.69x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Các sai sót làm giảm độ tin cậy của phép đo

  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.

Hỏi đáp về Oring Viton 10.69x3.53 mm

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Đường kính trung bình của vòng 10.69x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 10.69 + 3.53 = 14.22 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347