Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 100x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ21G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 100x4.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 100x4.5 mm: thông số và size gần

Với size 100x4.5 mm, số 100 mm là đường kính trong, còn 4.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 109 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 100x4.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Dấu vân tay kích thước 100x4.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 100x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID100 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD109 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
95x4.5 mm954.5104ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
97.5x4.5 mm97.54.5106.5ID nhỏ hơn 2.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.5 mm.
99.5x4.5 mm99.54.5108.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
100.5x4.5 mm100.54.5109.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
101x4.5 mm1014.5110ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 100x4.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.25 mm với CS 4.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 100x4.5 mm

Phép tính thuận của size 100x4.5 mm là gì?

100 + 2 × 4.5 = 109 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 9 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 100 mm, CS 4.5 mm và OD 109 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 100 mm, CS 4.5 mm và OD 109 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347