Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 100x6mm

Mã sản phẩm: 11B29GG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 100x6mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 100x6 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Oring cao su Viton 100x6 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 100 mm, CS 6 mm và OD 112 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 100x6 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 6.00%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
96x6 mm966108ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
98x6 mm986110ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
99x6 mm996111ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
101x6 mm1016113ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
103x6 mm1036115ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 100x6 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID100 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD112 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID12 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 100x6 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 100 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 6 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 112 mm.

Các lỗi dễ xảy ra với size 100x6 mm

  • Nhầm OD 112 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 6 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 100 mm và CS 6 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 100x6 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 100 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 112 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 100 mm, CS 6 mm, OD 112 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 100 mm, CS 6 mm và OD 112 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 100 mm, CS không gần 6 mm hoặc OD không gần 112 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347