Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 101.32x1.78mm

Mã sản phẩm: 11A083G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 101.32x1.78mm ( AS045 )

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 101.32x1.78 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 101.32x1.78mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Vòng có ID 101.32 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 104.88 mm.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID101.32 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.78 mmĐường kính tiết diện tròn
OD104.88 mmID + 2 × CS
OD − ID3.56 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 101.32x1.78 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.56 mm, đúng bằng hai lần CS 1.78 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
104.4x1.78 mm104.41.78107.96ID lớn hơn 3.08 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.08 mm
98.05x1.78 mm98.051.78101.61ID nhỏ hơn 3.27 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.27 mm
94.97x1.78 mm94.971.7898.53ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
107.67x1.78 mm107.671.78111.23ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
110.74x1.78 mm110.741.78114.3ID lớn hơn 9.42 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9.42 mm

Không mặc định thay 101.32x1.78 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 0.89 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 2,488 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 103.1 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 323,9 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,03514.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,7568%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,806 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Phương pháp đo phù hợp với size 101.32x1.78 mm

Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 101.32 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 101.32x1.78 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.

Hỏi đáp về Oring Viton 101.32x1.78 mm

Con số thứ hai trong 101.32x1.78 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Con số đầu tiên trong 101.32x1.78 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 101.32x1.78 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 101.32 + 1.78 = 103.1 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347