-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 103x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Vòng có ID 103 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 109 mm.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 103 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 109 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 6 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 103x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.
Với vòng có ID 103 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử CS nhỏ nên lực kẹp thước dễ làm số đo thấp đi. Với size dự kiến 103x3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 104x3 mm | 104 | 3 | 110 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 102x3 mm | 102 | 3 | 108 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 104.5x3 mm | 104.5 | 3 | 110.5 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm |
| 105x3 mm | 105 | 3 | 111 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 101x3 mm | 101 | 3 | 107 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
Không mặc định thay 103x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 103x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Dm = ID + CS = 103 + 3 = 106 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.