Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 104x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN36G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 104x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 104x3.5 mm: phân tích Viton/FKM

Sản phẩm vòng đệm cao su tròn Viton size 104x3.5 mm được nhận diện bằng ID 104 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 111 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 104x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID104 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD111 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 104x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 104 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 111 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 104x3.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
101x3.5 mm1013.5108ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
102x3.5 mm1023.5109ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
103x3.5 mm1033.5110ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
105x3.5 mm1053.5112ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
107x3.5 mm1073.5114ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 104x3.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 104 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 104x3.5 mm

Phép tính thuận của size 104x3.5 mm là gì?

104 + 2 × 3.5 = 111 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 104 mm, CS 3.5 mm và OD 111 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 104 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 111 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347