Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 105x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ25G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 105x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 105x4.5 mm: phân tích Viton/FKM

Với size 105x4.5 mm, số 105 mm là đường kính trong, còn 4.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 114 mm. Đây là một gioăng cao su tròn chịu nhiệt thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 105x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID105 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD114 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 105x4.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 105x4.5 mm

  • Nhầm OD 114 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 4.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
100.5x4.5 mm100.54.5109.5ID nhỏ hơn 4.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.5 mm.
101x4.5 mm1014.5110ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
103.5x4.5 mm103.54.5112.5ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm.
110x4.5 mm1104.5119ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm.
115x4.5 mm1154.5124ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 105x4.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 4.29%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 105 mm và CS 4.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 105x4.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 105 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 114 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 105 mm, CS 4.5 mm, OD 114 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 105 mm, CS 4.5 mm và OD 114 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 105x4.5 mm, ID 105 mm, CS 4.5 mm, OD 114 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347