Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 105x4mm

Mã sản phẩm: 11BU10G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 105x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 105x4 mm: ID, CS và OD

Oring cao su chịu nhiệt 105x4 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 105 mm, CS 4 mm, OD 113 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 105x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID105 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD113 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 105x4 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 105x4 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2 mm, còn CS đầy đủ là 4 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 105x4 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 105+2×4.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
102x4 mm1024110ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
103x4 mm1034111ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
104x4 mm1044112ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
106x4 mm1064114ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
107x4 mm1074115ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 105 mm và CS 4 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 105x4 mm

Oring Viton 105x4 mm được đọc thế nào?

ID là 105 mm, CS là 4 mm và OD là 113 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 105x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 105 + 2 × 4 = 113 mm.

Có thể dùng OD 113 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 105 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 105 mm, CS 4 mm và OD 113 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 105 mm, CS 4 mm và OD 113 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347