Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 107.54x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A425G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 107.54x3.53mm ( AS244 )

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 107.54x3.53 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 107.54x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Vòng có ID 107.54 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 114.6 mm.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
104.37x3.53 mm104.373.53111.43ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm
110.72x3.53 mm110.723.53117.78ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
113.89x3.53 mm113.893.53120.95ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
101.19x3.53 mm101.193.53108.25ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
98.02x3.53 mm98.023.53105.08ID nhỏ hơn 9.52 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 9.52 mm

Không mặc định thay 107.54x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Đọc đúng size Oring Viton 107.54x3.53 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID107.54 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD114.6 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 107.54x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phương pháp đo phù hợp với size 107.54x3.53 mm

Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 107.54 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 111.07 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 348,94 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,06565.
  • Tỷ lệ CS/ID: 3,2825%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 3,415 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những giả định không nên dùng

  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 107.54x3.53 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Con số đầu tiên trong 107.54x3.53 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Đường kính trung bình của vòng 107.54x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 107.54 + 3.53 = 111.07 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347