-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 107.67x1.78mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Vòng có ID 107.67 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 111.23 mm.
Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 107.67 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.78 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 111.23 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3.56 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 107.67x1.78 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.56 mm, đúng bằng hai lần CS 1.78 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.
Với vòng có ID 107.67 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 107.67x1.78 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 110.74x1.78 mm | 110.74 | 1.78 | 114.3 | ID lớn hơn 3.07 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.07 mm |
| 104.4x1.78 mm | 104.4 | 1.78 | 107.96 | ID nhỏ hơn 3.27 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.27 mm |
| 114.02x1.78 mm | 114.02 | 1.78 | 117.58 | ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm |
| 101.32x1.78 mm | 101.32 | 1.78 | 104.88 | ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm |
| 117.1x1.78 mm | 117.1 | 1.78 | 120.66 | ID lớn hơn 9.43 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9.43 mm |
Không mặc định thay 107.67x1.78 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 107.67x1.78 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Dm = ID + CS = 107.67 + 1.78 = 109.45 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.