-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với Oring cao su FKM 108x3 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 108 mm cùng CS 3 mm tạo OD 114 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.78%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 108 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 114 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 105x3 mm | 105 | 3 | 111 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 106x3 mm | 106 | 3 | 112 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 107x3 mm | 107 | 3 | 113 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 109x3 mm | 109 | 3 | 115 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 109.5x3 mm | 109.5 | 3 | 115.5 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.5 mm.
Tính 114 − 2 × 3 = 108 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 108 mm, CS 3 mm và OD 114 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 108 mm, CS 3 mm và OD 114 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.