Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 108x3mm

Mã sản phẩm: 11BG86G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 108x3mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 108x3 mm: cách chọn đúng size

Đối với Oring cao su FKM 108x3 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 108 mm cùng CS 3 mm tạo OD 114 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Dấu vân tay kích thước 108x3 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.78%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 108x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID108 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD114 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 108x3 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 108 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 114 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 108x3 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
105x3 mm1053111ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
106x3 mm1063112ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
107x3 mm1073113ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
109x3 mm1093115ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
109.5x3 mm109.53115.5ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 108 mm và CS 3 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 108x3 mm

Số 3 trong size 108x3 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 114 − 2 × 3 = 108 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 108 mm, CS 3 mm và OD 114 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 108 mm, CS 3 mm và OD 114 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347