Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 109.3x5.7mm

Mã sản phẩm: 11A675G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 109.3x5.7mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton/FKM 109.3x5.7 mm: đối chiếu vòng mẫu và rãnh

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 109.3x5.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Thông số được đọc theo thứ tự ID 109.3 mm × CS 5.7 mm; OD tính được là 120.7 mm.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 109.3x5.7 mm

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID109.3 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.7 mmĐường kính tiết diện tròn
OD120.7 mmID + 2 × CS
OD − ID11.4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 109.3x5.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 11.4 mm, đúng bằng hai lần CS 5.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
109.1x5.7 mm109.15.7120.5ID nhỏ hơn 0.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.2 mm
109.6x5.7 mm109.65.7121ID lớn hơn 0.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.3 mm
109x5.7 mm1095.7120.4ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm
111.6x5.7 mm111.65.7123ID lớn hơn 2.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.3 mm
114x5.7 mm1145.7125.4ID lớn hơn 4.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.7 mm

Không mặc định thay 109.3x5.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 2.85 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 25,518 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 115 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 361,28 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,1043.
  • Tỷ lệ CS/ID: 5,215%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 9,219 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Phương pháp đo phù hợp với size 109.3x5.7 mm

Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 109.3 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 109.3x5.7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số thứ hai trong 109.3x5.7 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Đường kính trung bình của vòng 109.3x5.7 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 109.3 + 5.7 = 115 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347