-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 11.1x1.6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Giá trị OD 14.3 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.
Với vòng có ID 11.1 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 11.1 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.6 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 14.3 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3.2 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 11.1x1.6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.2 mm, đúng bằng hai lần CS 1.6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 11.1x1.6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.1x1.6 mm | 12.1 | 1.6 | 15.3 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 10.1x1.6 mm | 10.1 | 1.6 | 13.3 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 13.1x1.6 mm | 13.1 | 1.6 | 16.3 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 9.1x1.6 mm | 9.1 | 1.6 | 12.3 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 14.1x1.6 mm | 14.1 | 1.6 | 17.3 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm |
Không mặc định thay 11.1x1.6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| CS | 1.6 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 14.3 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 11.1x1.6 mm |
| ID | 11.1 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Không.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Dm = ID + CS = 11.1 + 1.6 = 12.7 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.