Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 111x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN45G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 111x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 111x3.5 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 111x3.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Giá trị OD 118 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 111x3.5 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID111 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD118 mmID + 2 × CS
OD − ID7 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 111x3.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7 mm, đúng bằng hai lần CS 3.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Các chỉ số riêng của Oring 111x3.5 mm

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.75 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,621 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 114.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 359,71 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,06306.
  • Tỷ lệ CS/ID: 3,1532%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 3,461 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 111x3.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Các vòng FKM dễ bị chọn nhầm

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
112x3.5 mm1123.5119ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
110x3.5 mm1103.5117ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
113x3.5 mm1133.5120ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
109x3.5 mm1093.5116ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
114x3.5 mm1143.5121ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm

Không mặc định thay 111x3.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 111x3.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Rủi ro phổ biến với size 111x3.5 mm

  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.

Hỏi đáp về Oring Viton 111x3.5 mm

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Con số thứ hai trong 111x3.5 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 111x3.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 111 + 3.5 = 114.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347