Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 113.67x5.33mm

Mã sản phẩm: 11A573G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 113.67x5.33mm ( AS349 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 113.67x5.33 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 113.67x5.33mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Đây là vòng FKM có đường kính trong 113.67 mm và tiết diện 5.33 mm.

Đo mẫu đã qua sử dụng như thế nào?

Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 113.67 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 2.665 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 22,312 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 119 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 373,85 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,09378.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,689%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 8,341 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Bảng thông số hình học của size 113.67x5.33 mm

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID113.67 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.33 mmĐường kính tiết diện tròn
OD124.33 mmID + 2 × CS
OD − ID10.66 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 113.67x5.33 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.66 mm, đúng bằng hai lần CS 5.33 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 113.67x5.33 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

So sánh với các size Viton gần nhất

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
116.84x5.33 mm116.845.33127.5ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm
110.49x5.33 mm110.495.33121.15ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm
117.48x5.33 mm117.485.33128.14ID lớn hơn 3.81 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.81 mm
109.54x5.33 mm109.545.33120.2ID nhỏ hơn 4.13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.13 mm
120.02x5.33 mm120.025.33130.68ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm

Không mặc định thay 113.67x5.33 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Bộ dữ liệu tối thiểu cho đơn hàng

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 113.67x5.33 mm
ID113.67 mm
CS5.33 mm
OD kiểm tra124.33 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Hỏi đáp về Oring Viton 113.67x5.33 mm

Con số thứ hai trong 113.67x5.33 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 113.67x5.33 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 113.67 + 5.33 = 119 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347