Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 114.5x3mm

Mã sản phẩm: 11A334G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 114.5x3mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 114.5x3 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 114.5x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Đối với vòng đã qua sử dụng, biến dạng lâu ngày có thể làm ID tăng, CS giảm hoặc mặt cắt mất tròn; số đo cần được kiểm tra chéo. Giá trị OD 120.5 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Thông tin cần ghi rõ khi yêu cầu báo giá

Tên hàngOring Viton/FKM 114.5x3 mm
ID114.5 mm
CS3 mm
OD kiểm tra120.5 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Bảng thông số hình học của size 114.5x3 mm

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID114.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện tròn
OD120.5 mmID + 2 × CS
OD − ID6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 114.5x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra vòng cũ trước khi dùng làm chuẩn

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 114.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 114.5x3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
115x3 mm1153121ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
114x3 mm1143120ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
116x3 mm1163122ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm
113x3 mm1133119ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm
117x3 mm1173123ID lớn hơn 2.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.5 mm

Không mặc định thay 114.5x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 114.5x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Con số đầu tiên trong 114.5x3 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 114.5x3 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 114.5 + 3 = 117.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347