-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với vòng đệm cao su tròn Viton 115x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 115 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 122 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 115 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 122 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 3.04%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 112x3.5 mm | 112 | 3.5 | 119 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 113x3.5 mm | 113 | 3.5 | 120 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 114x3.5 mm | 114 | 3.5 | 121 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 116x3.5 mm | 116 | 3.5 | 123 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 117x3.5 mm | 117 | 3.5 | 124 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
ID là 115 mm, CS là 3.5 mm và OD là 122 mm.
OD bằng 115 + 2 × 3.5 = 122 mm.
Không. ID đúng là 115 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 115 mm, CS 3.5 mm và OD 122 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 115 mm, CS 3.5 mm và OD 122 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.