-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm Oring Viton 118x3.5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 118 mm × CS 3.5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 125 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 118 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 125 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
ID lớn gấp khoảng 33.71 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x3.5 mm | 115 | 3.5 | 122 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 116x3.5 mm | 116 | 3.5 | 123 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 117x3.5 mm | 117 | 3.5 | 124 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 119x3.5 mm | 119 | 3.5 | 126 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 120x3.5 mm | 120 | 3.5 | 127 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 118 mm, CS là 3.5 mm và OD là 125 mm.
OD bằng 118 + 2 × 3.5 = 125 mm.
Không. ID đúng là 118 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 118 mm, CS 3.5 mm và OD 125 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 118x3.5 mm, ID 118 mm, CS 3.5 mm, OD 125 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.