Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 123.42x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A430G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 123.42x3.53mm ( AS249 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 123.42x3.53 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 123.42x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 123.42 mm và tiết diện 3.53 mm.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 126.95 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 398,83 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,0572.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,8602%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 3,903 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 123.42x3.53 mm

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID123.42 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD130.48 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 123.42x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 123.42x3.53 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
126.59x3.53 mm126.593.53133.65ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm
120.24x3.53 mm120.243.53127.3ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm
129.77x3.53 mm129.773.53136.83ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
117.07x3.53 mm117.073.53124.13ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
132.94x3.53 mm132.943.53140ID lớn hơn 9.52 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9.52 mm

Không mặc định thay 123.42x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 123.42x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Không.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Đường kính trung bình của vòng 123.42x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 123.42 + 3.53 = 126.95 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347