Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 123x3mm

Mã sản phẩm: 11BH14G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 123x3mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 123x3 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Size 123x3 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 123 mm, dây tròn CS bằng 3 mm và OD bằng 129 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 123x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID123 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD129 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 123x3 mm

  • Nhầm OD 129 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 123x3 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.5 mm, còn CS đầy đủ là 3 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 123x3 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 129 mm.
  3. Đo CS 3 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 123 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
120x3 mm1203126ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
121x3 mm1213127ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
122x3 mm1223128ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
124x3 mm1243130ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
124.5x3 mm124.53130.5ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 123 mm và CS 3 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 123x3 mm

Oring Viton 123x3 mm được đọc thế nào?

ID là 123 mm, CS là 3 mm và OD là 129 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 123x3 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 123 + 2 × 3 = 129 mm.

Có thể dùng OD 129 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 123 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 123 mm, CS 3 mm và OD 129 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 123 mm, CS 3 mm và OD 129 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347