Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 124.5x3mm

Mã sản phẩm: 11A336G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 124.5x3mm

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 124.5x3 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 124.5x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Thông số được đọc theo thứ tự ID 124.5 mm × CS 3 mm; OD tính được là 130.5 mm.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,069 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 127.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 400,55 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,04819.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,4096%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 2,831 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 124.5x3 mm

Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID124.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện tròn
OD130.5 mmID + 2 × CS
OD − ID6 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 124.5x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 124.5x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
125x3 mm1253131ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
124x3 mm1243130ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
126x3 mm1263132ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm
123x3 mm1233129ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm
127x3 mm1273133ID lớn hơn 2.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.5 mm

Không mặc định thay 124.5x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 124.5x3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

Hỏi đáp về Oring Viton 124.5x3 mm

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Không.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Đường kính trung bình của vòng 124.5x3 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 124.5 + 3 = 127.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347