Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 124x5mm

Mã sản phẩm: 11BW30G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 124x5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 124x5 mm: loại trừ nhầm với NBR

Đối với gioăng cao su tròn Viton 124x5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 124 mm cùng CS 5 mm tạo OD 134 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 124x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID124 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD134 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 124x5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 124x5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.5 mm với CS 5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
120x5 mm1205130ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
121x5 mm1215131ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
122x5 mm1225132ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
125x5 mm1255135ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
126x5 mm1265136ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 124x5 mm

Phép tính thuận cho size này là 124 + 2 × 5 = 134 mm. Phép tính ngược là 134 − 2 × 5 = 124 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 124x5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 124 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 134 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 124 mm, CS 5 mm, OD 134 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 124 mm, CS 5 mm và OD 134 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 124x5 mm, ID 124 mm, CS 5 mm, OD 134 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 124x5 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347