Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 125x5.3mm

Mã sản phẩm: 11B11CG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 125x5.3mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 125x5.3 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 125x5.3 mm có ID 125 mm và CS 5.3 mm. OD tính theo công thức đạt 135.6 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
115x5.3 mm1155.3125.6ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
118x5.3 mm1185.3128.6ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
122x5.3 mm1225.3132.6ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
128x5.3 mm1285.3138.6ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
132x5.3 mm1325.3142.6ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 125x5.3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID125 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD135.6 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10.6 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 125x5.3 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 2.65 mm, còn CS đầy đủ là 5.3 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 125x5.3 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 135.6 mm.
  3. Đo CS 5.3 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 125 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 125x5.3 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.65 mm với CS 5.3 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 125 mm và CS 5.3 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 125x5.3 mm

Số 5.3 trong size 125x5.3 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.65 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 135.6 − 2 × 5.3 = 125 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 125 mm, CS 5.3 mm và OD 135.6 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 125 mm, CS 5.3 mm và OD 135.6 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347