-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 125x5.3 mm có ID 125 mm và CS 5.3 mm. OD tính theo công thức đạt 135.6 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 115x5.3 mm | 115 | 5.3 | 125.6 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 118x5.3 mm | 118 | 5.3 | 128.6 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 122x5.3 mm | 122 | 5.3 | 132.6 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 128x5.3 mm | 128 | 5.3 | 138.6 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 132x5.3 mm | 132 | 5.3 | 142.6 | ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 125 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 135.6 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 10.6 mm | Bằng hai lần CS |
Bán kính mặt cắt của dây bằng 2.65 mm, còn CS đầy đủ là 5.3 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 2.65 mm.
Tính 135.6 − 2 × 5.3 = 125 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 125 mm, CS 5.3 mm và OD 135.6 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 125 mm, CS 5.3 mm và OD 135.6 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.