Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 126.37x6.99mm

Mã sản phẩm: 11A744G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 126.37x6.99mm ( AS429 )

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 126.37x6.99 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 126.37x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Vòng có ID 126.37 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 140.35 mm.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử người đo chỉ có thước cặp và không còn bản vẽ thiết bị. Với size dự kiến 126.37x6.99 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Kiểm tra vòng cũ trước khi dùng làm chuẩn

Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.

  1. Lau sạch vòng nhưng không dùng thao tác làm trương nở vật liệu.
  2. Chờ mẫu ổn định nếu vừa tháo khỏi rãnh.
  3. Đo đường kính trong tại vị trí lớn nhất và nhỏ nhất.
  4. Kẹp nhẹ CS theo hai hướng để phát hiện mặt cắt bị ôvan.
  5. Kiểm tra OD bằng cả phép đo và phép tính.
  6. Không làm tròn số nếu size có phần thập phân.

Với vòng có ID 126.37 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Bảng thông số hình học của size 126.37x6.99 mm

Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID126.37 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6.99 mmĐường kính tiết diện tròn
OD140.35 mmID + 2 × CS
OD − ID13.98 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 126.37x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
124.6x6.99 mm124.66.99138.58ID nhỏ hơn 1.77 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.77 mm
129.54x6.99 mm129.546.99143.52ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm
123.19x6.99 mm123.196.99137.17ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm
132.72x6.99 mm132.726.99146.7ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
120.02x6.99 mm120.026.99134ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm

Không mặc định thay 126.37x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 3.495 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 38,375 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 133.36 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 418,96 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,11063.
  • Tỷ lệ CS/ID: 5,5314%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 16,078 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những giả định không nên dùng

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.

Hỏi đáp về Oring Viton 126.37x6.99 mm

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 126.37x6.99 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 126.37 + 6.99 = 133.36 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347