-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm Oring cao su chịu nhiệt size 126x3.5 mm được nhận diện bằng ID 126 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 133 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 126 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 133 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
ID lớn gấp khoảng 36.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123x3.5 mm | 123 | 3.5 | 130 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 124x3.5 mm | 124 | 3.5 | 131 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 125x3.5 mm | 125 | 3.5 | 132 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 127x3.5 mm | 127 | 3.5 | 134 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 128x3.5 mm | 128 | 3.5 | 135 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 133 − 2 × 3.5 = 126 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 126 mm, CS 3.5 mm và OD 133 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 126x3.5 mm, ID 126 mm, CS 3.5 mm, OD 133 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.