Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 129x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN01G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 129x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 129x3.5 mm: thông số và size gần

gioăng cao su tròn chịu nhiệt 129x3.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 129 mm, CS 3.5 mm và OD 136 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 129x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 129 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 136 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Dấu vân tay kích thước 129x3.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 129x3.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 129x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID129 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD136 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
126x3.5 mm1263.5133ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
127x3.5 mm1273.5134ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
128x3.5 mm1283.5135ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
130x3.5 mm1303.5137ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
131x3.5 mm1313.5138ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 129x3.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 1.75 mm với CS 3.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 129x3.5 mm

Oring Viton 129x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 129 mm, CS là 3.5 mm và OD là 136 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 129x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 129 + 2 × 3.5 = 136 mm.

Có thể dùng OD 136 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 129 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 129 mm, CS 3.5 mm và OD 136 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 129 mm, CS 3.5 mm và OD 136 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347