-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 12x3mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Đây là vòng FKM có đường kính trong 12 mm và tiết diện 3 mm.
Giả sử nhiều vòng cùng màu bị trộn trong kho bảo trì. Với size dự kiến 12x3 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 12 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 18 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 6 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 12x3 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6 mm, đúng bằng hai lần CS 3 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.
Với vòng có ID 12 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 12.5x3 mm | 12.5 | 3 | 18.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm |
| 11.5x3 mm | 11.5 | 3 | 17.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm |
| 13x3 mm | 13 | 3 | 19 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 11x3 mm | 11 | 3 | 17 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 13.5x3 mm | 13.5 | 3 | 19.5 | ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm |
Không mặc định thay 12x3 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 12x3 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
| CS | 3 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 18 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 12x3 mm |
| ID | 12 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Dm = ID + CS = 12 + 3 = 15 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.