Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 12x5mm

Mã sản phẩm: 11BJ88G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 12x5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 12x5 mm: thông số và size gần

Oring cao su chịu nhiệt 12x5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 12 mm, CS 5 mm, OD 22 mm và đúng vật liệu FKM.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 12x5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9x5 mm9519ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
10x5 mm10520ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
11x5 mm11521ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
14x5 mm14524ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
15x5 mm15525ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 12x5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID12 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD22 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID10 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 12x5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 22 mm.
  3. Đo CS 5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 12 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 12x5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.5 mm với CS 5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 12 mm và CS 5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 12x5 mm

Số 5 trong size 12x5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 2.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 22 − 2 × 5 = 12 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 12 mm, CS 5 mm và OD 22 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 12 mm, CS 5 mm và OD 22 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

Cách ghi yêu cầu mua hàng để tránh nhầm

Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 12x5 mm, ID 12 mm, CS 5 mm, OD kiểm tra 22 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 12 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347