-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 13.1x1.6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Vòng có ID 13.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 16.3 mm.
Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 13.1x1.6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 13.1 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.6 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 16.3 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3.2 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 13.1x1.6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.2 mm, đúng bằng hai lần CS 1.6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Một phép đo đáng tin cậy phải có bước tính ngược để xác nhận quan hệ hình học.
Với vòng có ID 13.1 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 14.1x1.6 mm | 14.1 | 1.6 | 17.3 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 12.1x1.6 mm | 12.1 | 1.6 | 15.3 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 15.1x1.6 mm | 15.1 | 1.6 | 18.3 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 11.1x1.6 mm | 11.1 | 1.6 | 14.3 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 10.1x1.6 mm | 10.1 | 1.6 | 13.3 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm |
Không mặc định thay 13.1x1.6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 13.1x1.6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
| CS | 1.6 mm |
|---|---|
| OD kiểm tra | 16.3 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 13.1x1.6 mm |
| ID | 13.1 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Không.
Dm = ID + CS = 13.1 + 1.6 = 14.7 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.