-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 132x3.55 mm có ID 132 mm và CS 3.55 mm. OD tính theo công thức đạt 139.1 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 132 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.55 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 139.1 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7.1 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 122x3.55 mm | 122 | 3.55 | 129.1 | ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm. |
| 125x3.55 mm | 125 | 3.55 | 132.1 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 128x3.55 mm | 128 | 3.55 | 135.1 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 136x3.55 mm | 136 | 3.55 | 143.1 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
| 140x3.55 mm | 140 | 3.55 | 147.1 | ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.69%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
ID là 132 mm, CS là 3.55 mm và OD là 139.1 mm.
OD bằng 132 + 2 × 3.55 = 139.1 mm.
Không. ID đúng là 132 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 132 mm, CS 3.55 mm và OD 139.1 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 132 mm, CS không gần 3.55 mm hoặc OD không gần 139.1 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.