Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 132x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BL12G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 132x3.55mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 132x3.55 mm: kiểm tra trước khi chọn

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 132x3.55 mm có ID 132 mm và CS 3.55 mm. OD tính theo công thức đạt 139.1 mm. Bài viết phân tích riêng cách loại trừ nhầm với NBR và các size Viton liền kề.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 132x3.55 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID132 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD139.1 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7.1 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
122x3.55 mm1223.55129.1ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm.
125x3.55 mm1253.55132.1ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
128x3.55 mm1283.55135.1ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
136x3.55 mm1363.55143.1ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.
140x3.55 mm1403.55147.1ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 132x3.55 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.69%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 132x3.55 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 132+2×3.55.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 132x3.55 mm

  • Nhầm OD 139.1 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.55 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 132x3.55 mm

Oring Viton 132x3.55 mm được đọc thế nào?

ID là 132 mm, CS là 3.55 mm và OD là 139.1 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 132x3.55 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 132 + 2 × 3.55 = 139.1 mm.

Có thể dùng OD 139.1 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 132 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 132 mm, CS 3.55 mm và OD 139.1 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 132 mm, CS không gần 3.55 mm hoặc OD không gần 139.1 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347