Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 134.5x6.99mm

Mã sản phẩm: 11A747G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 134.5x6.99mm ( AS626 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton/FKM 134.5x6.99 mm: đối chiếu vòng mẫu và rãnh

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 134.5x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Thông số được đọc theo thứ tự ID 134.5 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 148.48 mm.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 134.5 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 134.5x6.99 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID134.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6.99 mmĐường kính tiết diện tròn
OD148.48 mmID + 2 × CS
OD − ID13.98 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 134.5x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ

Giả sử CS nhỏ nên lực kẹp thước dễ làm số đo thấp đi. Với size dự kiến 134.5x6.99 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 3.495 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 38,375 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 141.49 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 444,5 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,10394.
  • Tỷ lệ CS/ID: 5,197%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 17,058 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

So sánh với các size Viton gần nhất

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
135.89x6.99 mm135.896.99149.87ID lớn hơn 1.39 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.39 mm
132.72x6.99 mm132.726.99146.7ID nhỏ hơn 1.78 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.78 mm
139.07x6.99 mm139.076.99153.05ID lớn hơn 4.57 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.57 mm
129.54x6.99 mm129.546.99143.52ID nhỏ hơn 4.96 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.96 mm
142.24x6.99 mm142.246.99156.22ID lớn hơn 7.74 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7.74 mm

Không mặc định thay 134.5x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Những dữ liệu nên gửi cùng yêu cầu mua

CS6.99 mm
OD kiểm tra148.48 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 134.5x6.99 mm
ID134.5 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Hỏi đáp về Oring Viton 134.5x6.99 mm

Con số đầu tiên trong 134.5x6.99 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Không.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 134.5x6.99 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 134.5 + 6.99 = 141.49 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347