Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 134x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM89G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 134x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 134x3.5 mm: loại trừ nhầm với NBR

Sản phẩm Oring Viton size 134x3.5 mm được nhận diện bằng ID 134 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 141 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Dấu vân tay kích thước 134x3.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 134x3.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 141 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 134 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 134x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID134 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD141 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
130x3.5 mm1303.5137ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
131x3.5 mm1313.5138ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
132x3.5 mm1323.5139ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
135x3.5 mm1353.5142ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
136x3.5 mm1363.5143ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 134x3.5 mm

  • Nhầm OD 141 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 134 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 134x3.5 mm

Phép tính thuận của size 134x3.5 mm là gì?

134 + 2 × 3.5 = 141 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 7 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 134 mm, CS 3.5 mm và OD 141 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 134x3.5 mm, ID 134 mm, CS 3.5 mm, OD 141 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347