-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm gioăng cao su tròn Oring size 136x3.55 mm được nhận diện bằng ID 136 mm và CS 3.55 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 143.1 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
Phép tính thuận cho size này là 136 + 2 × 3.55 = 143.1 mm. Phép tính ngược là 143.1 − 2 × 3.55 = 136 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 136 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.55 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 143.1 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7.1 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 125x3.55 mm | 125 | 3.55 | 132.1 | ID nhỏ hơn 11 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 11 mm. |
| 128x3.55 mm | 128 | 3.55 | 135.1 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 132x3.55 mm | 132 | 3.55 | 139.1 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 140x3.55 mm | 140 | 3.55 | 147.1 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
| 145x3.55 mm | 145 | 3.55 | 152.1 | ID lớn hơn 9 mm; cùng CS; OD lớn hơn 9 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.
Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.
Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.
Không mặc định vì vật liệu khác nhau.
Ghi Viton/FKM, ID 136 mm, CS 3.55 mm, OD 143.1 mm và điều kiện làm việc.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 136 mm, CS 3.55 mm và OD 143.1 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 136x3.55 mm, ID 136 mm, CS 3.55 mm, OD 143.1 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.