-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 136x3.5 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 136 mm, dây tròn CS bằng 3.5 mm và OD bằng 143 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 136 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 143 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 132x3.5 mm | 132 | 3.5 | 139 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 134x3.5 mm | 134 | 3.5 | 141 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 135x3.5 mm | 135 | 3.5 | 142 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 137x3.5 mm | 137 | 3.5 | 144 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 138x3.5 mm | 138 | 3.5 | 145 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
136 + 2 × 3.5 = 143 mm.
Bằng 7 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 136 mm, CS 3.5 mm và OD 143 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 136 mm, CS 3.5 mm và OD 143 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.