Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 139.4x3.1mm

Mã sản phẩm: 11BL95G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 139.4x3.1mm ( G-140 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton 139.4x3.1 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 139.4x3.1mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Giá trị OD 145.6 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.55 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,548 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 142.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 447,68 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,04448.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,2238%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 3,379 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID139.4 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.1 mmĐường kính tiết diện tròn
OD145.6 mmID + 2 × CS
OD − ID6.2 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 139.4x3.1 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6.2 mm, đúng bằng hai lần CS 3.1 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 139.4x3.1 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
144.4x3.1 mm144.43.1150.6ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
134.4x3.1 mm134.43.1140.6ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
129.4x3.1 mm129.43.1135.6ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm
124.4x3.1 mm124.43.1130.6ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm
119.4x3.1 mm119.43.1125.6ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm

Không mặc định thay 139.4x3.1 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 139.4x3.1 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.

Hỏi đáp về Oring Viton 139.4x3.1 mm

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Không.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 139.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 139.4 + 3.1 = 142.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347