Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 13x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BL32G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 13x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 13x3.5 mm: ID, CS và OD

Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Viton 13x3.5 mm. Phép tính 13 + 2 × 3.5 cho OD 20 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Dấu vân tay kích thước 13x3.5 mm

ID lớn gấp khoảng 3.71 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 13x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID13 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD20 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 13x3.5 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 20 mm.
  3. Đo CS 3.5 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 13 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Các lỗi dễ xảy ra với size 13x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10x3.5 mm103.517ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
11x3.5 mm113.518ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
12x3.5 mm123.519ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
14x3.5 mm143.521ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
15x3.5 mm153.522ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 13 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 13x3.5 mm

Số 3.5 trong size 13x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 20 − 2 × 3.5 = 13 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 13 mm, CS 3.5 mm và OD 20 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 13x3.5 mm, ID 13 mm, CS 3.5 mm, OD 20 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347