-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Viton 13x3.5 mm. Phép tính 13 + 2 × 3.5 cho OD 20 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
ID lớn gấp khoảng 3.71 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 13 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 20 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10x3.5 mm | 10 | 3.5 | 17 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 11x3.5 mm | 11 | 3.5 | 18 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 12x3.5 mm | 12 | 3.5 | 19 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 14x3.5 mm | 14 | 3.5 | 21 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 15x3.5 mm | 15 | 3.5 | 22 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 20 − 2 × 3.5 = 13 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 13 mm, CS 3.5 mm và OD 20 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 13x3.5 mm, ID 13 mm, CS 3.5 mm, OD 20 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.