Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 144x4mm

Mã sản phẩm: 11BU76G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 144x4mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 144x4 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Với size 144x4 mm, số 144 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 152 mm. Đây là một vòng đệm cao su tròn Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Các lỗi dễ xảy ra với size 144x4 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 144x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID144 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD152 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
140x4 mm1404148ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
141x4 mm1414149ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
142x4 mm1424150ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
145x4 mm1454153ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
146x4 mm1464154ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 144x4 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 144 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 152 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Dấu vân tay kích thước 144x4 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.78%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 144x4 mm

Oring Viton 144x4 mm được đọc thế nào?

ID là 144 mm, CS là 4 mm và OD là 152 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 144x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 144 + 2 × 4 = 152 mm.

Có thể dùng OD 152 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 144 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 144 mm, CS 4 mm và OD 152 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 144 mm, CS 4 mm và OD 152 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347