-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 144x4 mm, số 144 mm là đường kính trong, còn 4 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 152 mm. Đây là một vòng đệm cao su tròn Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 144 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 152 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 8 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 140x4 mm | 140 | 4 | 148 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 141x4 mm | 141 | 4 | 149 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 142x4 mm | 142 | 4 | 150 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 145x4 mm | 145 | 4 | 153 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 146x4 mm | 146 | 4 | 154 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.78%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 144 mm, CS là 4 mm và OD là 152 mm.
OD bằng 144 + 2 × 4 = 152 mm.
Không. ID đúng là 144 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 144 mm, CS 4 mm và OD 152 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 144 mm, CS 4 mm và OD 152 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.