Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 148.59x6.99mm

Mã sản phẩm: 11A752G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 148.59x6.99mm ( AS436 )

Xuất xứ: EU

Oring Viton 148.59x6.99 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 148.59x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Vòng có ID 148.59 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 162.57 mm.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 148.59x6.99 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID148.59 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6.99 mmĐường kính tiết diện tròn
OD162.57 mmID + 2 × CS
OD − ID13.98 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 148.59x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 3.495 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 38,375 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 155.58 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 488,77 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,09408.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,7042%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 18,756 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 148.59x6.99 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
145.42x6.99 mm145.426.99159.4ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm
151.77x6.99 mm151.776.99165.75ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
142.24x6.99 mm142.246.99156.22ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
155.6x6.99 mm155.66.99169.58ID lớn hơn 7.01 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7.01 mm
139.07x6.99 mm139.076.99153.05ID nhỏ hơn 9.52 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 9.52 mm

Không mặc định thay 148.59x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Phiếu xác nhận size và vật liệu

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 148.59x6.99 mm
ID148.59 mm
CS6.99 mm
OD kiểm tra162.57 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 148.59x6.99 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 148.59 + 6.99 = 155.58 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347