Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 14x2.5mm

Mã sản phẩm: 11A174G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 14x2.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 14x2.5 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 14x2.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Giá trị OD 19 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID14 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD19 mmID + 2 × CS
OD − ID5 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 14x2.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5 mm, đúng bằng hai lần CS 2.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.25 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 4,909 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 16.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 51,84 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,35714.
  • Tỷ lệ CS/ID: 17,8571%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,254 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử mẫu được đo ngay sau khi tháo khỏi cụm lắp. Với size dự kiến 14x2.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
14.5x2.5 mm14.52.519.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
13.5x2.5 mm13.52.518.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
15x2.5 mm152.520ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
13x2.5 mm132.518ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
15.5x2.5 mm15.52.520.5ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm

Không mặc định thay 14x2.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Không nhận diện FKM bằng màu sắc

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 14x2.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Con số thứ hai trong 14x2.5 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 14x2.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 14 + 2.5 = 16.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347