-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 15.5x2.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Đối với vòng đã qua sử dụng, biến dạng lâu ngày có thể làm ID tăng, CS giảm hoặc mặt cắt mất tròn; số đo cần được kiểm tra chéo. Đây là vòng FKM có đường kính trong 15.5 mm và tiết diện 2.4 mm.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Đối với Oring 15.5x2.4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Bảng thông số giúp tách rõ đường kính vòng và đường kính tiết diện.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 15.5 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.4 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 20.3 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 4.8 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 15.5x2.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4.8 mm, đúng bằng hai lần CS 2.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Giả sử ID lớn khiến việc giữ vòng tròn tự nhiên khi đo khó khăn. Với size dự kiến 15.5x2.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.6x2.4 mm | 15.6 | 2.4 | 20.4 | ID lớn hơn 0.1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.1 mm |
| 15.3x2.4 mm | 15.3 | 2.4 | 20.1 | ID nhỏ hơn 0.2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.2 mm |
| 15.8x2.4 mm | 15.8 | 2.4 | 20.6 | ID lớn hơn 0.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.3 mm |
| 14.8x2.4 mm | 14.8 | 2.4 | 19.6 | ID nhỏ hơn 0.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.7 mm |
| 16.3x2.4 mm | 16.3 | 2.4 | 21.1 | ID lớn hơn 0.8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.8 mm |
Không mặc định thay 15.5x2.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
|---|---|
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 15.5x2.4 mm |
| ID | 15.5 mm |
| CS | 2.4 mm |
| OD kiểm tra | 20.3 mm |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Không.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Dm = ID + CS = 15.5 + 2.4 = 17.9 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.