Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 151x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM55G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 151x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 151x3.5 mm: thông số và size gần

Khi tìm gioăng cao su tròn chịu nhiệt 151x3.5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 151 mm × CS 3.5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 158 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 151x3.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 151+2×3.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 151x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 151 + 2 × 3.5 = 158 mm. Phép tính ngược là 158 − 2 × 3.5 = 151 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 151x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID151 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD158 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
148x3.5 mm1483.5155ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
149x3.5 mm1493.5156ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
150x3.5 mm1503.5157ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
152x3.5 mm1523.5159ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
153x3.5 mm1533.5160ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 151x3.5 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 151x3.5 mm

Oring Viton 151x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 151 mm, CS là 3.5 mm và OD là 158 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 151x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 151 + 2 × 3.5 = 158 mm.

Có thể dùng OD 158 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 151 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 151 mm, CS 3.5 mm và OD 158 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 151x3.5 mm, ID 151 mm, CS 3.5 mm, OD 158 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347