Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 155.5x6mm

Mã sản phẩm: 11B10HG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 155.5x6mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 155.5x6 mm: phân tích Viton/FKM

Với size 155.5x6 mm, số 155.5 mm là đường kính trong, còn 6 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 167.5 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 155.5x6 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID155.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD167.5 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID12 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 155.5x6 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 155.5x6 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 155.5x6 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 155.5x6 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 155.5+2×6.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
153x6 mm1536165ID nhỏ hơn 2.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.5 mm.
154x6 mm1546166ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm.
155x6 mm1556167ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
156x6 mm1566168ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
157x6 mm1576169ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 155.5 mm và CS 6 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 155.5x6 mm

Oring Viton 155.5x6 mm được đọc thế nào?

ID là 155.5 mm, CS là 6 mm và OD là 167.5 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 155.5x6 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 155.5 + 2 × 6 = 167.5 mm.

Có thể dùng OD 167.5 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 155.5 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 155.5 mm, CS 6 mm và OD 167.5 mm, xem danh sách Oring cao su FKM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 155.5 mm, CS không gần 6 mm hoặc OD không gần 167.5 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347