-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 155x5.33mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Giá trị OD 165.66 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 155 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 5.33 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 165.66 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 10.66 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 155x5.33 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.66 mm, đúng bằng hai lần CS 5.33 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.
Với vòng có ID 155 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử nhiều vòng cùng màu bị trộn trong kho bảo trì. Với size dự kiến 155x5.33 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 158.12x5.33 mm | 158.12 | 5.33 | 168.78 | ID lớn hơn 3.12 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.12 mm |
| 151.77x5.33 mm | 151.77 | 5.33 | 162.43 | ID nhỏ hơn 3.23 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.23 mm |
| 149.23x5.33 mm | 149.23 | 5.33 | 159.89 | ID nhỏ hơn 5.77 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5.77 mm |
| 161.3x5.33 mm | 161.3 | 5.33 | 171.96 | ID lớn hơn 6.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.3 mm |
| 148.59x5.33 mm | 148.59 | 5.33 | 159.25 | ID nhỏ hơn 6.41 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.41 mm |
Không mặc định thay 155x5.33 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 155x5.33 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Dm = ID + CS = 155 + 5.33 = 160.33 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.